bút giá

bút giá

Chiếc bút giá bằng gỗ được đặt trang trọng trên bàn viết.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để cắm bút lông, thường làm bằng gỗ, gốm hoặc kim loại, nhiều lỗ tròn: "bút giá" một vật dụng trên bàn viết, dùng để đựng giữ cho các cây bút lông được đứng thẳng, ngăn nắp bảo vệ phần ngọn bút.
    • Từ cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại: "bút giá" một từ Hán Việt, chủ yếu xuất hiện trong văn cảnh cổ hoặc khi nói về đồ cổ, văn phòng phẩm truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên bàn viết của cụ đồ xưa luôn một bút giá bằng gỗ mun đựng đầy bút lông. (Đây một vật dụng phổ biến trên bàn làm việc của các nhà nho ngày trước.)
    • Chiếc bút giá cổ bằng sứ này một hiện vật quý trong bộ sưu tập. ( được coi một đồ vật giá trị lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bút giá" trong văn cảnh cổ: thường được nhắc đến khi mô tả không gian học thuật, văn phòng của các nhà nho, học sĩ thời xưa.
    • Thơ xưa thường von "bút giá, nghiên đài" như những người bạn tri kỷ của kẻ . (Chúng tượng trưng cho đạo học sự nghiệp văn chương.)
Biến thể từ gần giống
  • Ống bút (danh từ): vật dụng hình ống, thường bằng tre, trúc hoặc gỗ, dùng để đựng bảo vệ bút lông khi di chuyểnkhác với "bút giá" thường đặt cố định trên bàn.
  • Hộp bút (danh từ): vật dụng đựng bút nói chung, phổ biến trong tiếng Viật hiện đại, thường dùng cho bút bi, bút chì.
  • Giá bút (cụm danh từ): cách gọi hiện đại, dễ hiểu hơn, chỉ vật dụng nhiều ngăn hoặc lỗ để cắm bút.
Từ đồng nghĩa
  • Giá cắm bút: cách gọi mô tả chức năng một cách trực tiếp.
  • Bút sơn (từ cổ, ít dùng): cũng có nghĩagiá đựng bút lông.
Ghi chú về từ vựng
  • "Bút giá" một từ Hán Việt, trong đó "bút" (筆) nghĩa là bút viết, "giá" (架) nghĩa là giá đỡ, khung. Từ này hiện nay hầu như không được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày chỉ xuất hiện trong các văn bản cổ, sách nghiên cứu hoặc khi mô tả đồ vật cổ.